гнильё
giống trungbất động vật
gnilʹjó
giọng máy của trình duyệt
гнильё nghĩa là vật mục nát, vật bị thối, mốc.
Nghĩa của гнильё
Nghĩa lấy theo mục гниль.
Danh từ
- Vật mục nát, vật bị thối.
- Mốc.
Biến cách của гнильё (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гнильё | *гнилья́ |
| Sinh cách кого? чего? | гнилья́ | *гниле́й |
| Tặng cách кому? чему? | гнилью́ | *гнилья́м |
| Đối cách кого? что? | гнильё | *гнилья́ |
| Công cụ cách кем? чем? | гнильём | *гнилья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гнилье́ | *гнилья́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гнильё nghĩa là gì?
гнильё (danh từ) nghĩa là vật mục nát, vật bị thối, mốc.
гнильё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнильё (phiên âm Latinh gnilʹjó); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.