гнойни́к
giống đựcbất động vật
gnojník[ɡnɐjˈnʲik]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гнойни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гнойни́к nghĩa là chỗ mưng mủ, áp-xe.
Nghĩa của гнойни́к
Danh từ
- Chỗ mưng mủ, áp-xe.
- вскрыть гнойни́кmổ chỗ mưng mủ (áp-xe)
Biến cách của гнойни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гнойни́к | гнойники́ |
| Sinh cách кого? чего? | гнойника́ | гнойнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | гнойнику́ | гнойника́м |
| Đối cách кого? что? | гнойни́к | гнойники́ |
| Công cụ cách кем? чем? | гнойнико́м | гнойника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | гнойнике́ | гнойника́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гнойник nghĩa là gì?
гнойник (danh từ) nghĩa là chỗ mưng mủ, áp-xe.
гнойник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнойни́к (phiên âm Latinh gnojník, IPA [ɡnɐjˈnʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.