TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гно́йный

gnójnyj[ˈɡnojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гно́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гно́йный nghĩa là Thuộc về mủ; (гноящийся) có mủ, mưng mủ.

Nghĩa của гно́йный

Tính từ

  1. Thuộc về mủ; (гноящийся) có mủ, mưng mủ.
    • гно́йная ра́наvết thương có mủ
    • гнойный аппендици́тviêm mủ ruột thừa

Biến cách của гно́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгно́йныйгно́йноегно́йнаягно́йные
Sinh cáchгно́йногогно́йногогно́йнойгно́йных
Tặng cáchгно́йномугно́йномугно́йнойгно́йным
Đối cáchгно́йный / гно́йногогно́йноегно́йнуюгно́йные / гно́йных
Công cụ cáchгно́йнымгно́йнымгно́йнойгно́йными
Giới cáchгно́йномгно́йномгно́йнойгно́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гнойный nghĩa là gì?

гнойный (tính từ) nghĩa là Thuộc về mủ; (гноящийся) có mủ, mưng mủ.

гнойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гно́йный (phiên âm Latinh gnójnyj, IPA [ˈɡnojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.