гно́йный
Dấu sắc trên гно́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гно́йный nghĩa là Thuộc về mủ; (гноящийся) có mủ, mưng mủ.
Nghĩa của гно́йный
Tính từ
- Thuộc về mủ; (гноящийся) có mủ, mưng mủ.
- гно́йная ра́наvết thương có mủ
- гнойный аппендици́тviêm mủ ruột thừa
Biến cách của гно́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гно́йный | гно́йное | гно́йная | гно́йные |
| Sinh cách | гно́йного | гно́йного | гно́йной | гно́йных |
| Tặng cách | гно́йному | гно́йному | гно́йной | гно́йным |
| Đối cách | гно́йный / гно́йного | гно́йное | гно́йную | гно́йные / гно́йных |
| Công cụ cách | гно́йным | гно́йным | гно́йной | гно́йными |
| Giới cách | гно́йном | гно́йном | гно́йной | гно́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гнойный nghĩa là gì?
гнойный (tính từ) nghĩa là Thuộc về mủ; (гноящийся) có mủ, mưng mủ.
гнойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гно́йный (phiên âm Latinh gnójnyj, IPA [ˈɡnojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.