гнуса́вый
Dấu sắc trên гнуса́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гнуса́вый nghĩa là có giọng mũi.
Nghĩa của гнуса́вый
Tính từ
- Có giọng mũi.
- гнусавый го́лосgiọng mũi
Biến cách của гнуса́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гнуса́вый | гнуса́вое | гнуса́вая | гнуса́вые |
| Sinh cách | гнуса́вого | гнуса́вого | гнуса́вой | гнуса́вых |
| Tặng cách | гнуса́вому | гнуса́вому | гнуса́вой | гнуса́вым |
| Đối cách | гнуса́вый / гнуса́вого | гнуса́вое | гнуса́вую | гнуса́вые / гнуса́вых |
| Công cụ cách | гнуса́вым | гнуса́вым | гнуса́вой | гнуса́выми |
| Giới cách | гнуса́вом | гнуса́вом | гнуса́вой | гнуса́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гнусавый nghĩa là gì?
гнусавый (tính từ) nghĩa là có giọng mũi.
гнусавый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнуса́вый (phiên âm Latinh gnusávyj, IPA [ɡnʊˈsavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.