гном
giống đựcđộng vật
gnom[ɡnom]
giọng máy của trình duyệt
гном nghĩa là quỷ lùn.
Nghĩa của гном
Danh từ
- Quỷ lùn (giữ của dưới đất).
Biến cách của гном (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гно́м | гно́мы |
| Sinh cách кого? чего? | гно́ма | гно́мов |
| Tặng cách кому? чему? | гно́му | гно́мам |
| Đối cách кого? что? | гно́ма | гно́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | гно́мом | гно́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | гно́ме | гно́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гном
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гном nghĩa là gì?
гном (danh từ) nghĩa là quỷ lùn.
гном đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гном (phiên âm Latinh gnom, IPA [ɡnom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.