TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гном

giống đựcđộng vật
gnom[ɡnom] giọng máy của trình duyệt

гном nghĩa là quỷ lùn.

Nghĩa của гном

Danh từ

  1. Quỷ lùn (giữ của dưới đất).

Biến cách của гном (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гно́мгно́мы
Sinh cách кого? чего?гно́магно́мов
Tặng cách кому? чему?гно́мугно́мам
Đối cách кого? что?гно́магно́мов
Công cụ cách кем? чем?гно́момгно́мами
Giới cách о ком? о чём?гно́мегно́мах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гном

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

гном nghĩa là gì?

гном (danh từ) nghĩa là quỷ lùn.

гном đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гном (phiên âm Latinh gnom, IPA [ɡnom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.