TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гну

giống chungđộng vật
gnu[ɡnu] giọng máy của trình duyệt

гну nghĩa là con gơnu, linh dương.

Nghĩa của гну

Danh từ

  1. Con gơnu, linh dương (Connochaetes gnu).

Câu hỏi thường gặp

гну nghĩa là gì?

гну (danh từ) nghĩa là con gơnu, linh dương.

гну đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гну (phiên âm Latinh gnu, IPA [ɡnu]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.