гнус
giống đựcbất động vật
gnus[ɡnus]
giọng máy của trình duyệt
гнус nghĩa là ruồi muỗi.
Nghĩa của гнус
Danh từ
- мошкара Ruồi muỗi.
Biến cách của гнус (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | гну́с |
| Sinh cách кого? чего? | гну́са |
| Tặng cách кому? чему? | гну́су |
| Đối cách кого? что? | гну́с |
| Công cụ cách кем? чем? | гну́сом |
| Giới cách о ком? о чём? | гну́се |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гнус nghĩa là gì?
гнус (danh từ) nghĩa là ruồi muỗi.
гнус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнус (phiên âm Latinh gnus, IPA [ɡnus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.