гну́сность
Dấu sắc trên гну́сность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гну́сность nghĩa là đê tiện, hèn hạ, hèn mạt.
Nghĩa của гну́сность
Danh từ
- [Sự, tính] đê tiện, hèn hạ, đê hèn, hèn mạt, đê nhục, xấu xa.
- поступок [điều] đê tiện, hèn mạt.
Biến cách của гну́сность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гну́сность | гну́сности |
| Sinh cách кого? чего? | гну́сности | гну́сностей |
| Tặng cách кому? чему? | гну́сности | гну́сностям |
| Đối cách кого? что? | гну́сность | гну́сности |
| Công cụ cách кем? чем? | гну́сностью | гну́сностями |
| Giới cách о ком? о чём? | гну́сности | гну́сностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гну́сность
Câu hỏi thường gặp
гнусность nghĩa là gì?
гнусность (danh từ) nghĩa là đê tiện, hèn hạ, hèn mạt.
гнусность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гну́сность (phiên âm Latinh gnúsnostʹ, IPA [ˈɡnusnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.