TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
go[ɡo] giọng máy của trình duyệt

го nghĩa là cờ vây.

Nghĩa của го

Danh từ

  1. Cờ vây.

Câu ví dụ với го

  • Уровень безработицы в Канаде составлял в октябре 2015-го семь процентов. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13211613
  • Она́ мно́го улыба́лась, но не могла́ говори́ть по-япо́нски. Cô ấy rất vui vẻ, nhưng lại không biết tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3234368

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

го nghĩa là gì?

го (danh từ) nghĩa là cờ vây.

го đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го (phiên âm Latinh go, IPA [ɡo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.