го
go[ɡo]
giọng máy của trình duyệt
го nghĩa là cờ vây.
Nghĩa của го
Danh từ
- Cờ vây.
Câu ví dụ với го
- Уровень безработицы в Канаде составлял в октябре 2015-го семь процентов. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13211613
- Она́ мно́го улыба́лась, но не могла́ говори́ть по-япо́нски. Cô ấy rất vui vẻ, nhưng lại không biết tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3234368
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
го nghĩa là gì?
го (danh từ) nghĩa là cờ vây.
го đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го (phiên âm Latinh go, IPA [ɡo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.