гнёт
giống đựcbất động vật
gnjot[ɡnʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
гнёт nghĩa là ách, ách áp bức.
Nghĩa của гнёт
Danh từ
- Ách, ách áp bức.
- под гнётом чего́-л.dưới ách [áp bức] của cái gì
Biến cách của гнёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гнёт | гнёты |
| Sinh cách кого? чего? | гнёта | гнётов |
| Tặng cách кому? чему? | гнёту | гнётам |
| Đối cách кого? что? | гнёт | гнёты |
| Công cụ cách кем? чем? | гнётом | гнётами |
| Giới cách о ком? о чём? | гнёте | гнётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гнёт
Câu hỏi thường gặp
гнёт nghĩa là gì?
гнёт (danh từ) nghĩa là ách, ách áp bức.
гнёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гнёт (phiên âm Latinh gnjot, IPA [ɡnʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.