TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гнёт

giống đựcbất động vật
gnjot[ɡnʲɵt] giọng máy của trình duyệt

гнёт nghĩa là ách, ách áp bức.

Nghĩa của гнёт

Danh từ

  1. Ách, ách áp bức.
    • под гнётом чего́-л.dưới ách [áp bức] của cái gì

Biến cách của гнёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?гнётгнёты
Sinh cách кого? чего?гнётагнётов
Tặng cách кому? чему?гнётугнётам
Đối cách кого? что?гнётгнёты
Công cụ cách кем? чем?гнётомгнётами
Giới cách о ком? о чём?гнётегнётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của гнёт

Câu hỏi thường gặp

гнёт nghĩa là gì?

гнёт (danh từ) nghĩa là ách, ách áp bức.

гнёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гнёт (phiên âm Latinh gnjot, IPA [ɡnʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.