TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гоготанье

giống trung
gogotanʹje giọng máy của trình duyệt

гоготанье nghĩa là kêu quác quác.

Nghĩa của гоготанье

Nghĩa lấy theo mục гогот.

Danh từ

  1. [tiếng] kêu quác quác (nói về ngỗng).
  2. khẩu ngữ [tiếng] cười hô hố, cười ha hả.

Câu hỏi thường gặp

гоготанье nghĩa là gì?

гоготанье (danh từ) nghĩa là kêu quác quác.

гоготанье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гоготанье (phiên âm Latinh gogotanʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.