год
год nghĩa là năm.
Nghĩa của год
Danh từ
- Năm.
Biến cách của год (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́д | го́ды |
| Sinh cách кого? чего? | го́да | годо́в |
| Tặng cách кому? чему? | го́ду | года́м |
| Đối cách кого? что? | го́д | го́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | го́дом | года́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | го́де | года́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với год
- Довольно сложно выучить французский за 2—3 года. Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #5624
- Зима — моё любимое время года. Mùa đông là mùa tôi thích nhất.Tatoeba #5660
- Наверное, ей уже исполнилось 20 лет. Cô ấy đã mong chờ điều này 20 năm rồi.Tatoeba #2805033
- Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934313
- Я родился в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3266695
- Том приходит сюда трижды в год. Tom đến đây ba lần một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6682591
- Я родилась в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6897088
- Рак убивает тысячи людей каждый год. Ung thư giết chết hàng ngàn người mỗi năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12398573
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
год nghĩa là gì?
год (danh từ) nghĩa là năm.
год đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là год (phiên âm Latinh god, IPA [ɡot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.