TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

годи́чный

godíčnyj[ɡɐˈdʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên годи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

годи́чный nghĩa là một năm, một năm một lần.

Nghĩa của годи́чный

Tính từ

  1. [Lâu, trong] một năm.
    • годи́чный срокthời hạn một năm
    • годи́чной да́вностиlâu một năm
  2. бывающий раз в году Một năm một lần.
  3. ежегодный Hằng năm.
    • годи́чное собра́ниеhội nghị hằng năm

Biến cách của годи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгоди́чныйгоди́чноегоди́чнаягоди́чные
Sinh cáchгоди́чногогоди́чногогоди́чнойгоди́чных
Tặng cáchгоди́чномугоди́чномугоди́чнойгоди́чным
Đối cáchгоди́чный / годи́чногогоди́чноегоди́чнуюгоди́чные / годи́чных
Công cụ cáchгоди́чнымгоди́чнымгоди́чнойгоди́чными
Giới cáchгоди́чномгоди́чномгоди́чнойгоди́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

годичный nghĩa là gì?

годичный (tính từ) nghĩa là một năm, một năm một lần.

годичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là годи́чный (phiên âm Latinh godíčnyj, IPA [ɡɐˈdʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.