го́дность
Dấu sắc trên го́дность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́дность nghĩa là sự dùng được, thích dụng.
Nghĩa của го́дность
Danh từ
- Sự dùng được, thích dụng; giá trị.
- срок го́дностиthời hạn dùng được, thời hạn sử dụng
Biến cách của го́дность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́дность | го́дности |
| Sinh cách кого? чего? | го́дности | го́дностей |
| Tặng cách кому? чему? | го́дности | го́дностям |
| Đối cách кого? что? | го́дность | го́дности |
| Công cụ cách кем? чем? | го́дностью | го́дностями |
| Giới cách о ком? о чём? | го́дности | го́дностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
годность nghĩa là gì?
годность (danh từ) nghĩa là sự dùng được, thích dụng.
годность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́дность (phiên âm Latinh gódnostʹ, IPA [ˈɡodnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.