го́дный
Dấu sắc trên го́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́дный nghĩa là dùng được, thích dụng.
Nghĩa của го́дный
Tính từ
- Dùng được, thích dụng, thích hợp; (о билете и т. п.) có giá trị.
- годный для питья́uống được
- биле́т го́ден на за́втраvé có giá trị (dùng được) dến ngày mai
- годный кого́-л. вое́нной слу́жбе[có] đủ điều kiện phục vụ quân dịch
- ни кого́-л. чему́ не годныйkhông thể dùng được (không thích dụng) trong việc gì cả, không có giá trị gì hết
- никуда́ не годныйhoàn toàn vô dụng
Biến cách của го́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | го́дный | го́дное | го́дная | го́дные |
| Sinh cách | го́дного | го́дного | го́дной | го́дных |
| Tặng cách | го́дному | го́дному | го́дной | го́дным |
| Đối cách | го́дный / го́дного | го́дное | го́дную | го́дные / го́дных |
| Công cụ cách | го́дным | го́дным | го́дной | го́дными |
| Giới cách | го́дном | го́дном | го́дной | го́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của го́дный
| So sánh hơn | (по)годне́е |
| So sánh nhất | (наи)годне́йший |
Họ từ của го́дный
Câu hỏi thường gặp
годный nghĩa là gì?
годный (tính từ) nghĩa là dùng được, thích dụng.
годный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́дный (phiên âm Latinh gódnyj, IPA [ˈɡodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.