TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

го́дный

gódnyj[ˈɡodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên го́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

го́дный nghĩa là dùng được, thích dụng.

Nghĩa của го́дный

Tính từ

  1. Dùng được, thích dụng, thích hợp; (о билете и т. п.) có giá trị.
    • годный для питья́uống được
    • биле́т го́ден на за́втраvé có giá trị (dùng được) dến ngày mai
    • годный кого́-л. вое́нной слу́жбе[có] đủ điều kiện phục vụ quân dịch
    • ни кого́-л. чему́ не годныйkhông thể dùng được (không thích dụng) trong việc gì cả, không có giá trị gì hết
    • никуда́ не годныйhoàn toàn vô dụng

Biến cách của го́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchго́дныйго́дноего́днаяго́дные
Sinh cáchго́дногого́дногого́днойго́дных
Tặng cáchго́дномуго́дномуго́днойго́дным
Đối cáchго́дный / го́дногого́дноего́днуюго́дные / го́дных
Công cụ cáchго́днымго́днымго́днойго́дными
Giới cáchго́дномго́дномго́днойго́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của го́дный

So sánh hơn(по)годне́е
So sánh nhất(наи)годне́йший

Họ từ của го́дный

Câu hỏi thường gặp

годный nghĩa là gì?

годный (tính từ) nghĩa là dùng được, thích dụng.

годный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là го́дный (phiên âm Latinh gódnyj, IPA [ˈɡodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.