TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

годово́й

godovój[ɡədɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên годово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

годово́й nghĩa là cả năm, toàn năm.

Nghĩa của годово́й

Tính từ

  1. Cả năm, toàn năm, toàn niên; (ежегодный) hằng năm, mỗi năm; (получающийся к концу года) cuối năm.
    • годовой дохо́дthu hoạch hằng năm
    • годовой отчёт[bản] quyết toán cuối năm, báo cáo hằng năm
    • годова́я оце́нкаđiểm số cuối năm
    • сре́дняя годова́я температу́раnhiệt độ trung bình hằng năm
    • годовой планkế hoạch cả năm (hằng năm)

Biến cách của годово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгодово́йгодово́егодова́ягодовы́е
Sinh cáchгодово́гогодово́гогодово́йгодовы́х
Tặng cáchгодово́мугодово́мугодово́йгодовы́м
Đối cáchгодово́й / годово́гогодово́егодову́югодовы́е / годовы́х
Công cụ cáchгодовы́мгодовы́мгодово́йгодовы́ми
Giới cáchгодово́мгодово́мгодово́йгодовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

годовой nghĩa là gì?

годовой (tính từ) nghĩa là cả năm, toàn năm.

годовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là годово́й (phiên âm Latinh godovój, IPA [ɡədɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.