годовщи́на
Dấu sắc trên годовщи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
годовщи́на nghĩa là kỷ niệm, chu niên.
Nghĩa của годовщи́на
Danh từ
- [Ngày, lễ] kỷ niệm, chu niên.
- годовщи́на Вели́кой Октя́брьской социалисти́ческой револю́цииlễ kỷ niệm Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười vĩ đại
Biến cách của годовщи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | годовщи́на | годовщи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | годовщи́ны | годовщи́н |
| Tặng cách кому? чему? | годовщи́не | годовщи́нам |
| Đối cách кого? что? | годовщи́ну | годовщи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | годовщи́ной | годовщи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | годовщи́не | годовщи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
годовщина nghĩa là gì?
годовщина (danh từ) nghĩa là kỷ niệm, chu niên.
годовщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là годовщи́на (phiên âm Latinh godovščína, IPA [ɡədɐfˈɕːinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.