TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

годовщи́на

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
godovščína[ɡədɐfˈɕːinə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên годовщи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

годовщи́на nghĩa là kỷ niệm, chu niên.

Nghĩa của годовщи́на

Danh từ

  1. [Ngày, lễ] kỷ niệm, chu niên.
    • годовщи́на Вели́кой Октя́брьской социалисти́ческой револю́цииlễ kỷ niệm Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười vĩ đại

Biến cách của годовщи́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?годовщи́нагодовщи́ны
Sinh cách кого? чего?годовщи́ныгодовщи́н
Tặng cách кому? чему?годовщи́негодовщи́нам
Đối cách кого? что?годовщи́нугодовщи́ны
Công cụ cách кем? чем?годовщи́нойгодовщи́нами
Giới cách о ком? о чём?годовщи́негодовщи́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

годовщина nghĩa là gì?

годовщина (danh từ) nghĩa là kỷ niệm, chu niên.

годовщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là годовщи́на (phiên âm Latinh godovščína, IPA [ɡədɐfˈɕːinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.