годова́лый
Dấu sắc trên годова́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
годова́лый nghĩa là lên một, một tuổi.
Nghĩa của годова́лый
Tính từ
- Lên một, một tuổi, một năm.
- годовалый младе́нецem bé lên một
- годовалый телёнокbê một tuổi (một năm)
Biến cách của годова́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | годова́лый | годова́лое | годова́лая | годова́лые |
| Sinh cách | годова́лого | годова́лого | годова́лой | годова́лых |
| Tặng cách | годова́лому | годова́лому | годова́лой | годова́лым |
| Đối cách | годова́лый / годова́лого | годова́лое | годова́лую | годова́лые / годова́лых |
| Công cụ cách | годова́лым | годова́лым | годова́лой | годова́лыми |
| Giới cách | годова́лом | годова́лом | годова́лой | годова́лых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với годова́лый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
годовалый nghĩa là gì?
годовалый (tính từ) nghĩa là lên một, một tuổi.
годовалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là годова́лый (phiên âm Latinh godovályj, IPA [ɡədɐˈvaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.