TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

годова́лый

godovályj[ɡədɐˈvaɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên годова́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

годова́лый nghĩa là lên một, một tuổi.

Nghĩa của годова́лый

Tính từ

  1. Lên một, một tuổi, một năm.
    • годовалый младе́нецem bé lên một
    • годовалый телёнокbê một tuổi (một năm)

Biến cách của годова́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгодова́лыйгодова́лоегодова́лаягодова́лые
Sinh cáchгодова́логогодова́логогодова́лойгодова́лых
Tặng cáchгодова́ломугодова́ломугодова́лойгодова́лым
Đối cáchгодова́лый / годова́логогодова́лоегодова́луюгодова́лые / годова́лых
Công cụ cáchгодова́лымгодова́лымгодова́лойгодова́лыми
Giới cáchгодова́ломгодова́ломгодова́лойгодова́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với годова́лый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

годовалый nghĩa là gì?

годовалый (tính từ) nghĩa là lên một, một tuổi.

годовалый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là годова́лый (phiên âm Latinh godovályj, IPA [ɡədɐˈvaɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.