гол
gol[ɡoɫ]
giọng máy của trình duyệt
гол nghĩa là cánh tay.
Nghĩa của гол
Danh từ
- Cánh tay.
Biến cách của гол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́л | голы́ |
| Sinh cách кого? чего? | го́ла | голо́в |
| Tặng cách кому? чему? | го́лу | гола́м |
| Đối cách кого? что? | го́л | голы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | го́лом | гола́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | го́ле | гола́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гол nghĩa là gì?
гол (danh từ) nghĩa là cánh tay.
гол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гол (phiên âm Latinh gol, IPA [ɡoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.