годо́граф
Dấu sắc trên годо́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
годо́граф nghĩa là Đường mút tia vận tốc.
Nghĩa của годо́граф
Danh từ
- Đường mút tia vận tốc.
Biến cách của годо́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | годо́граф | годо́графы |
| Sinh cách кого? чего? | годо́графа | годо́графов |
| Tặng cách кому? чему? | годо́графу | годо́графам |
| Đối cách кого? что? | годо́граф | годо́графы |
| Công cụ cách кем? чем? | годо́графом | годо́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | годо́графе | годо́графах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
годограф nghĩa là gì?
годограф (danh từ) nghĩa là Đường mút tia vận tốc.
годограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là годо́граф (phiên âm Latinh godógraf, IPA [ɡɐˈdoɡrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.