TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голла́ндский

giống đựcbất động vật
gollándskij[ɡɐˈɫan(t)skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên голла́ндский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

голла́ндский nghĩa là hòa-lan.

Nghĩa của голла́ндский

Tính từ

  1. Thuộc về hà-lan, Hòa-lan.
    • голландский сырphó mát Hòa-lan
    • голла́ндская печьlò sưởi tây, lò sưởi gạch men

Biến cách của голла́ндский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголла́ндскийголла́ндскоеголла́ндскаяголла́ндские
Sinh cáchголла́ндскогоголла́ндскогоголла́ндскойголла́ндских
Tặng cáchголла́ндскомуголла́ндскомуголла́ндскойголла́ндским
Đối cáchголла́ндский / голла́ндскогоголла́ндскоеголла́ндскуюголла́ндские / голла́ндских
Công cụ cáchголла́ндскимголла́ндскимголла́ндскойголла́ндскими
Giới cáchголла́ндскомголла́ндскомголла́ндскойголла́ндских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với голла́ндский

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với голла́ндский

  • Это голландский флаг. Đây là lá cờ Hà Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13665432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

голландский nghĩa là gì?

голландский (tính từ) nghĩa là hòa-lan.

голландский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голла́ндский (phiên âm Latinh gollándskij, IPA [ɡɐˈɫan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.