голени́ще
Dấu sắc trên голени́ще chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голени́ще nghĩa là ống ủng, ống bốt.
Nghĩa của голени́ще
Danh từ
- Ống ủng, ống bốt.
Biến cách của голени́ще (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | голени́ще | голени́ща |
| Sinh cách кого? чего? | голени́ща | голени́щ |
| Tặng cách кому? чему? | голени́щу | голени́щам |
| Đối cách кого? что? | голени́ще | голени́ща |
| Công cụ cách кем? чем? | голени́щем | голени́щами |
| Giới cách о ком? о чём? | голени́ще | голени́щах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
голенище nghĩa là gì?
голенище (danh từ) nghĩa là ống ủng, ống bốt.
голенище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голени́ще (phiên âm Latinh goleníšče, IPA [ɡəlʲɪˈnʲiɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.