голки́пер
Dấu sắc trên голки́пер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голки́пер nghĩa là thủ thành, thủ môn.
Nghĩa của голки́пер
Danh từ
- thể thao [người] thủ thành, thủ môn.
Biến cách của голки́пер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | голки́пер | голки́перы |
| Sinh cách кого? чего? | голки́пера | голки́перов |
| Tặng cách кому? чему? | голки́перу | голки́перам |
| Đối cách кого? что? | голки́пера | голки́перов |
| Công cụ cách кем? чем? | голки́пером | голки́перами |
| Giới cách о ком? о чём? | голки́пере | голки́перах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
голкипер nghĩa là gì?
голкипер (danh từ) nghĩa là thủ thành, thủ môn.
голкипер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голки́пер (phiên âm Latinh golkíper); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.