голова́стик
Dấu sắc trên голова́стик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голова́стик nghĩa là con nòng nọc.
Nghĩa của голова́стик
Danh từ
- Con nòng nọc.
Biến cách của голова́стик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | голова́стик | голова́стики |
| Sinh cách кого? чего? | голова́стика | голова́стиков |
| Tặng cách кому? чему? | голова́стику | голова́стикам |
| Đối cách кого? что? | голова́стика | голова́стиков |
| Công cụ cách кем? чем? | голова́стиком | голова́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | голова́стике | голова́стиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
головастик nghĩa là gì?
головастик (danh từ) nghĩa là con nòng nọc.
головастик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голова́стик (phiên âm Latinh golovástik, IPA [ɡəɫɐˈvasʲtʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.