голова́
Dấu sắc trên голова́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голова́ nghĩa là đầu, con.
Nghĩa của голова́
Danh từ
- Đầu.
- Con.
Biến cách của голова́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | голова́ | го́ловы |
| Sinh cách кого? чего? | головы́ | голо́в |
| Tặng cách кому? чему? | голове́ | голова́м |
| Đối cách кого? что? | го́лову | го́ловы |
| Công cụ cách кем? чем? | голово́й | голова́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | голове́ | голова́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của голова́
Câu ví dụ với голова́
- И голова седая, и зубы шаткие. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169983
- У тебя голова так и болит? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6888049
- У Вас голова так и болит? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6888050
- Что такое, Юми? Голова болит? Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807888
- У меня болит голова. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426566
- У меня голова болит. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1060808
- Голова так и болит? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5174979
- У Тома кружилась голова. Tom bị choáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5876959
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
голова nghĩa là gì?
голова (danh từ) nghĩa là đầu, con.
голова đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голова́ (phiên âm Latinh golová, IPA [ɡəɫɐˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.