TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голова́

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
golová[ɡəɫɐˈva] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên голова́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

голова́ nghĩa là đầu, con.

Nghĩa của голова́

Danh từ

  1. Đầu.
  2. Con.

Biến cách của голова́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?голова́го́ловы
Sinh cách кого? чего?головы́голо́в
Tặng cách кому? чему?голове́голова́м
Đối cách кого? что?го́ловуго́ловы
Công cụ cách кем? чем?голово́йголова́ми
Giới cách о ком? о чём?голове́голова́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của голова́

Câu ví dụ với голова́

  • И голова седая, и зубы шаткие. Đầu bạc răng long rồi.Tatoeba #4169983
  • У тебя голова так и болит? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6888049
  • У Вас голова так и болит? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6888050
  • Что такое, Юми? Голова болит? Sao thế Yumi? Cậu bị đau đầu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807888
  • У меня болит голова. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426566
  • У меня голова болит. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1060808
  • Голова так и болит? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5174979
  • У Тома кружилась голова. Tom bị choáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5876959

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

голова nghĩa là gì?

голова (danh từ) nghĩa là đầu, con.

голова đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голова́ (phiên âm Latinh golová, IPA [ɡəɫɐˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.