TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голо́вка

giống cáibất động vật
golóvka[ɡɐˈɫofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên голо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

голо́вка nghĩa là cái đầu nhỏ, đầu.

Nghĩa của голо́вка

Danh từ

  1. Cái đầu nhỏ.
  2. гвоздя, винта и т. п. Đầu.
    • головка снаря́даđầu đạn
    • головка бу́раmũi khoan
  3. khẩu ngữ руководители [bọn] đầu sỏ, chóp bu.
  4. лука, чеснока Củ.
    • ма́ковая головкаquả cây a phiến

Biến cách của голо́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?голо́вкаголо́вки
Sinh cách кого? чего?голо́вкиголо́вок
Tặng cách кому? чему?голо́вкеголо́вкам
Đối cách кого? что?голо́вкуголо́вки
Công cụ cách кем? чем?голо́вкойголо́вками
Giới cách о ком? о чём?голо́вкеголо́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của голо́вка

Câu hỏi thường gặp

головка nghĩa là gì?

головка (danh từ) nghĩa là cái đầu nhỏ, đầu.

головка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голо́вка (phiên âm Latinh golóvka, IPA [ɡɐˈɫofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.