голови́зна
Dấu sắc trên голови́зна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голови́зна nghĩa là khúc đầu cá chiên, đầu cá tầm.
Nghĩa của голови́зна
Danh từ
- Khúc đầu cá chiên, đầu cá tầm.
Biến cách của голови́зна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | голови́зна | голови́зны |
| Sinh cách кого? чего? | голови́зны | голови́зн |
| Tặng cách кому? чему? | голови́зне | голови́знам |
| Đối cách кого? что? | голови́зну | голови́зны |
| Công cụ cách кем? чем? | голови́зной | голови́знами |
| Giới cách о ком? о чём? | голови́зне | голови́знах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
головизна nghĩa là gì?
головизна (danh từ) nghĩa là khúc đầu cá chiên, đầu cá tầm.
головизна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голови́зна (phiên âm Latinh golovízna); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.