головня́
Dấu sắc trên головня́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
головня́ nghĩa là khúc gỗ cháy dở, than.
Nghĩa của головня́
Nghĩa lấy theo mục головешка.
Danh từ
- Khúc gỗ cháy dở, que củi cháy âm ỉ.
- болезнь злаков [bệnh] than.
Biến cách của головня́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | головня́ | головни́ |
| Sinh cách кого? чего? | головни́ | головне́й |
| Tặng cách кому? чему? | головне́ | головня́м |
| Đối cách кого? что? | головню́ | головни́ |
| Công cụ cách кем? чем? | головнёй | головня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | головне́ | головня́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
головня nghĩa là gì?
головня (danh từ) nghĩa là khúc gỗ cháy dở, than.
головня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là головня́ (phiên âm Latinh golovnjá, IPA [ɡəɫɐvˈnʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.