TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

головокруже́ние

giống trungbất động vật
golovokružénije[ɡəɫəvəkrʊˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên головокруже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

головокруже́ние nghĩa là sự chóng mặt, choáng đầu.

Nghĩa của головокруже́ние

Danh từ

  1. Sự chóng mặt, choáng đầu, choáng váng.
    • испы́тывать головокруже́ние[bị] chóng mặt, choáng đầu, choáng váng
    • головокруже́ние от успе́хов[sự] say sưa vì thắng lợi

Biến cách của головокруже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?головокруже́ниеголовокруже́ния
Sinh cách кого? чего?головокруже́нияголовокруже́ний
Tặng cách кому? чему?головокруже́ниюголовокруже́ниям
Đối cách кого? что?головокруже́ниеголовокруже́ния
Công cụ cách кем? чем?головокруже́ниемголовокруже́ниями
Giới cách о ком? о чём?головокруже́нииголовокруже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

головокружение nghĩa là gì?

головокружение (danh từ) nghĩa là sự chóng mặt, choáng đầu.

головокружение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là головокруже́ние (phiên âm Latinh golovokružénije, IPA [ɡəɫəvəkrʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.