TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

головно́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
golovnój[ɡəɫɐvˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên головно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

головно́й nghĩa là Thuộc về đầu.

Nghĩa của головно́й

Tính từ

  1. Thuộc về đầu.
    • головна́я боль[chứng] đau đầu, nhức đầu
  2. находящийся впереди [ở] đầu, phía trước.
    • головной отря́дđội tiền tiêu (tiền đạo)
    • головны́е ваго́ныnhững toa đầu

Biến cách của головно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголовно́йголовно́еголовна́яголовны́е
Sinh cáchголовно́гоголовно́гоголовно́йголовны́х
Tặng cáchголовно́муголовно́муголовно́йголовны́м
Đối cáchголовно́й / головно́гоголовно́еголовну́юголовны́е / головны́х
Công cụ cáchголовны́мголовны́мголовно́йголовны́ми
Giới cáchголовно́мголовно́мголовно́йголовны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với головно́й

Đồng nghĩa

Họ từ của головно́й

Câu ví dụ với головно́й

  • Входя в помещение, снимайте головной убор. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3458522
  • Почему кофеин помогает при головной боли? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9408343
  • Снимай головной убор, когда входишь в помещение. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2864455
  • Сегодня утром я проснулся с головной болью. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3255924
  • Входя внутрь, снимайте головной убор. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3458518
  • Сегодня утром я проснулась с головной болью. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13061508
  • Почему кофеин помогает снять головную боль? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9408345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

головной nghĩa là gì?

головной (tính từ) nghĩa là Thuộc về đầu.

головной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là головно́й (phiên âm Latinh golovnój, IPA [ɡəɫɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.