головно́й
Dấu sắc trên головно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
головно́й nghĩa là Thuộc về đầu.
Nghĩa của головно́й
Tính từ
- Thuộc về đầu.
- головна́я боль[chứng] đau đầu, nhức đầu
- находящийся впереди [ở] đầu, phía trước.
- головной отря́дđội tiền tiêu (tiền đạo)
- головны́е ваго́ныnhững toa đầu
Biến cách của головно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | головно́й | головно́е | головна́я | головны́е |
| Sinh cách | головно́го | головно́го | головно́й | головны́х |
| Tặng cách | головно́му | головно́му | головно́й | головны́м |
| Đối cách | головно́й / головно́го | головно́е | головну́ю | головны́е / головны́х |
| Công cụ cách | головны́м | головны́м | головно́й | головны́ми |
| Giới cách | головно́м | головно́м | головно́й | головны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với головно́й
Đồng nghĩa
Họ từ của головно́й
Câu ví dụ với головно́й
- Входя в помещение, снимайте головной убор. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3458522
- Почему кофеин помогает при головной боли? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9408343
- Снимай головной убор, когда входишь в помещение. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2864455
- Сегодня утром я проснулся с головной болью. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3255924
- Входя внутрь, снимайте головной убор. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3458518
- Сегодня утром я проснулась с головной болью. Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13061508
- Почему кофеин помогает снять головную боль? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9408345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
головной nghĩa là gì?
головной (tính từ) nghĩa là Thuộc về đầu.
головной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là головно́й (phiên âm Latinh golovnój, IPA [ɡəɫɐvˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.