TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

головокружи́тельный

golovokružítelʹnyj[ɡəɫəvəkrʊˈʐɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên головокружи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

головокружи́тельный nghĩa là làm chóng mặt, choáng đầu.

Nghĩa của головокружи́тельный

Tính từ

  1. Làm chóng mặt, choáng đầu, choáng váng.
    • головокружи́тельная высота́[độ] cao chóng mặt
    • с головокружи́тельной быстрото́йthần tốc, cực nhanh, hết sức nhanh
    • головокружительный успе́хthành công oanh liệt

Biến cách của головокружи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголовокружи́тельныйголовокружи́тельноеголовокружи́тельнаяголовокружи́тельные
Sinh cáchголовокружи́тельногоголовокружи́тельногоголовокружи́тельнойголовокружи́тельных
Tặng cáchголовокружи́тельномуголовокружи́тельномуголовокружи́тельнойголовокружи́тельным
Đối cáchголовокружи́тельный / головокружи́тельногоголовокружи́тельноеголовокружи́тельнуюголовокружи́тельные / головокружи́тельных
Công cụ cáchголовокружи́тельнымголовокружи́тельнымголовокружи́тельнойголовокружи́тельными
Giới cáchголовокружи́тельномголовокружи́тельномголовокружи́тельнойголовокружи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

головокружительный nghĩa là gì?

головокружительный (tính từ) nghĩa là làm chóng mặt, choáng đầu.

головокружительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là головокружи́тельный (phiên âm Latinh golovokružítelʹnyj, IPA [ɡəɫəvəkrʊˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.