головоло́мный
Dấu sắc trên головоло́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
головоло́мный nghĩa là nan giải, khó giải.
Nghĩa của головоло́мный
Tính từ
- Nan giải, khó giải, rất phức tạp.
- головоло́мная зада́чаbài toán khó giải
Biến cách của головоло́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | головоло́мный | головоло́мное | головоло́мная | головоло́мные |
| Sinh cách | головоло́много | головоло́много | головоло́мной | головоло́мных |
| Tặng cách | головоло́мному | головоло́мному | головоло́мной | головоло́мным |
| Đối cách | головоло́мный / головоло́много | головоло́мное | головоло́мную | головоло́мные / головоло́мных |
| Công cụ cách | головоло́мным | головоло́мным | головоло́мной | головоло́мными |
| Giới cách | головоло́мном | головоло́мном | головоло́мной | головоло́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của головоло́мный
| So sánh hơn | (по)головоло́мнее |
Câu hỏi thường gặp
головоломный nghĩa là gì?
головоломный (tính từ) nghĩa là nan giải, khó giải.
головоломный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là головоло́мный (phiên âm Latinh golovolómnyj, IPA [ɡəɫəvɐˈɫomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.