TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

головоло́мный

golovolómnyj[ɡəɫəvɐˈɫomnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên головоло́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

головоло́мный nghĩa là nan giải, khó giải.

Nghĩa của головоло́мный

Tính từ

  1. Nan giải, khó giải, rất phức tạp.
    • головоло́мная зада́чаbài toán khó giải

Biến cách của головоло́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголоволо́мныйголоволо́мноеголоволо́мнаяголоволо́мные
Sinh cáchголоволо́многоголоволо́многоголоволо́мнойголоволо́мных
Tặng cáchголоволо́мномуголоволо́мномуголоволо́мнойголоволо́мным
Đối cáchголоволо́мный / головоло́многоголоволо́мноеголоволо́мнуюголоволо́мные / головоло́мных
Công cụ cáchголоволо́мнымголоволо́мнымголоволо́мнойголоволо́мными
Giới cáchголоволо́мномголоволо́мномголоволо́мнойголоволо́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của головоло́мный

So sánh hơn(по)головоло́мнее

Câu hỏi thường gặp

головоломный nghĩa là gì?

головоломный (tính từ) nghĩa là nan giải, khó giải.

головоломный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là головоло́мный (phiên âm Latinh golovolómnyj, IPA [ɡəɫəvɐˈɫomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.