головомо́йка
Dấu sắc trên головомо́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
головомо́йка nghĩa là sự vò đầu, chỉnh xạc.
Nghĩa của головомо́йка
Danh từ
- Sự vò đầu, chỉnh xạc, quở mắng, quở trách.
- зада́ть кому́-л. головомо́йкуvò đầu (chỉnh xạc, quở mắng, quở trách) ai
- получи́ть головомо́йкуbị vò đầu (quở mắng, quở trách)
Biến cách của головомо́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | головомо́йка | головомо́йки |
| Sinh cách кого? чего? | головомо́йки | головомо́ек |
| Tặng cách кому? чему? | головомо́йке | головомо́йкам |
| Đối cách кого? что? | головомо́йку | головомо́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | головомо́йкой | головомо́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | головомо́йке | головомо́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
головомойка nghĩa là gì?
головомойка (danh từ) nghĩa là sự vò đầu, chỉnh xạc.
головомойка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là головомо́йка (phiên âm Latinh golovomójka, IPA [ɡəɫəvɐˈmojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.