гологра́мма
Dấu sắc trên гологра́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гологра́мма nghĩa là ảnh nổi ba chiều.
Nghĩa của гологра́мма
Danh từ
- Ảnh nổi ba chiều.
Biến cách của гологра́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гологра́мма | гологра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | гологра́ммы | гологра́мм |
| Tặng cách кому? чему? | гологра́мме | гологра́ммам |
| Đối cách кого? что? | гологра́мму | гологра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | гологра́ммой | гологра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | гологра́мме | гологра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
голограмма nghĩa là gì?
голограмма (danh từ) nghĩa là ảnh nổi ba chiều.
голограмма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гологра́мма (phiên âm Latinh golográmma, IPA [ɡəɫɐˈɡramːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.