го́лод
Dấu sắc trên го́лод chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
го́лод nghĩa là đói, đói bụng, đói ăn, đói kém.
Nghĩa của го́лод
Danh từ
- ощущение [sự] đói, đói bụng, đói lòng.
- голодание [sự] đói ăn, đói kém.
- испы́тывать, чу́вствовать го́лодđói, thấy đói, bị đói
- умира́ть с го́лоду, от го́лодаchết đói
- я умира́ю от го́лодаtôi đói thấy ông bà ông vải (шутл.)
- бедствие [nạn] đói.
- nghĩa bóng нехватка [sự] thiếu, thiếu thốn, khan hiếm.
- кни́жный го́лод[sự] thiếu sách
Biến cách của го́лод (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | го́лод |
| Sinh cách кого? чего? | го́лода |
| Tặng cách кому? чему? | го́лоду |
| Đối cách кого? что? | го́лод |
| Công cụ cách кем? чем? | го́лодом |
| Giới cách о ком? о чём? | го́лоде |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của го́лод
Câu ví dụ với го́лод
- Голод не тётка. Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404154
- Давай поедим. Я умираю с голода. Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11674874
- Давай поедим. Я умираю с голоду. Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11674875
- Я умираю от голода! Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1684535
- Умираю от голода! Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450078
- Умираю с голоду! Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3158389
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
голод nghĩa là gì?
голод (danh từ) nghĩa là đói, đói bụng, đói ăn, đói kém.
голод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là го́лод (phiên âm Latinh gólod, IPA [ˈɡoɫət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.