TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голо́дный

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
golódnyj[ɡɐˈɫodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên голо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

голо́дный nghĩa là đói, đói bụng.

Nghĩa của голо́дный

Tính từ

  1. Đói, đói bụng, đóilòng.
    • быть голо́днымđói, bị đói, thấy đói
    • на голодный желу́докđói bụng, đóilòng
  2. вызванный голодом [do] đói.
    • голо́дная смерть[sự] chết đói
  3. неурожайный Đói kém, mất mùa.
    • голодный годnăm đói kém (mất mùa)
    • голодный крайvùng nghèo đói
  4. khẩu ngữ скудный Ít ỏi, chết đói.
    • голодный обе́дbữa ăn ít ỏi (chết đói)
    • на голо́дном пайке́lấy khẩu phần chết đói
    • голодный как волк= đói như cào, đói hoa mắt

Biến cách của голо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголо́дныйголо́дноеголо́днаяголо́дные
Sinh cáchголо́дногоголо́дногоголо́днойголо́дных
Tặng cáchголо́дномуголо́дномуголо́днойголо́дным
Đối cáchголо́дный / голо́дногоголо́дноеголо́днуюголо́дные / голо́дных
Công cụ cáchголо́днымголо́днымголо́днойголо́дными
Giới cáchголо́дномголо́дномголо́днойголо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của голо́дный

So sánh hơn(по)голодне́е

Câu ví dụ với голо́дный

  • Если Вы голодный, почему Вы не едите? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8650820
  • Если ты голодный, почему ты не ешь? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8650833
  • Когда поедим? Я голодный! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450082
  • Ты всё ещё голодный? Bạn còn đói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5142583
  • Если ты голодный, что же ты не ешь? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8650817
  • Если ты голодный, почему бы тебе не поесть? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8650825
  • Если Вы голодный, почему бы Вам не поесть? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8650827
  • Я ем, когда голодный. Tôi ăn khi tôi đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493169

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

голодный nghĩa là gì?

голодный (tính từ) nghĩa là đói, đói bụng.

голодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голо́дный (phiên âm Latinh golódnyj, IPA [ɡɐˈɫodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.