голо́дный
Dấu sắc trên голо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голо́дный nghĩa là đói, đói bụng.
Nghĩa của голо́дный
Tính từ
- Đói, đói bụng, đóilòng.
- быть голо́днымđói, bị đói, thấy đói
- на голодный желу́докđói bụng, đóilòng
- вызванный голодом [do] đói.
- голо́дная смерть[sự] chết đói
- неурожайный Đói kém, mất mùa.
- голодный годnăm đói kém (mất mùa)
- голодный крайvùng nghèo đói
- khẩu ngữ скудный Ít ỏi, chết đói.
- голодный обе́дbữa ăn ít ỏi (chết đói)
- на голо́дном пайке́lấy khẩu phần chết đói
- голодный как волк= đói như cào, đói hoa mắt
Biến cách của голо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | голо́дный | голо́дное | голо́дная | голо́дные |
| Sinh cách | голо́дного | голо́дного | голо́дной | голо́дных |
| Tặng cách | голо́дному | голо́дному | голо́дной | голо́дным |
| Đối cách | голо́дный / голо́дного | голо́дное | голо́дную | голо́дные / голо́дных |
| Công cụ cách | голо́дным | голо́дным | голо́дной | голо́дными |
| Giới cách | голо́дном | голо́дном | голо́дной | голо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của голо́дный
| So sánh hơn | (по)голодне́е |
Câu ví dụ với голо́дный
- Если Вы голодный, почему Вы не едите? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8650820
- Если ты голодный, почему ты не ешь? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8650833
- Когда поедим? Я голодный! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450082
- Ты всё ещё голодный? Bạn còn đói không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5142583
- Если ты голодный, что же ты не ешь? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8650817
- Если ты голодный, почему бы тебе не поесть? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8650825
- Если Вы голодный, почему бы Вам не поесть? Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8650827
- Я ем, когда голодный. Tôi ăn khi tôi đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
голодный nghĩa là gì?
голодный (tính từ) nghĩa là đói, đói bụng.
голодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голо́дный (phiên âm Latinh golódnyj, IPA [ɡɐˈɫodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.