голоно́гий
Dấu sắc trên голоно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голоно́гий nghĩa là chân không, chân đất.
Nghĩa của голоно́гий
Tính từ
- Chân không, chân đất.
Biến cách của голоно́гий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | голоно́гий | голоно́гое | голоно́гая | голоно́гие |
| Sinh cách | голоно́гого | голоно́гого | голоно́гой | голоно́гих |
| Tặng cách | голоно́гому | голоно́гому | голоно́гой | голоно́гим |
| Đối cách | голоно́гий | голоно́гое | голоно́гую | голоно́гие |
| Công cụ cách | голоно́гим | голоно́гим | голоно́гой | голоно́гими |
| Giới cách | голоно́гом | голоно́гом | голоно́гой | голоно́гих |
| Dạng ngắn | голоно́г | голоно́го | голоно́га | голоно́ги |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
голоногий nghĩa là gì?
голоногий (tính từ) nghĩa là chân không, chân đất.
голоногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голоно́гий (phiên âm Latinh golonógij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.