голоси́стый
Dấu sắc trên голоси́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голоси́стый nghĩa là có giọng mạnh.
Nghĩa của голоси́стый
Tính từ
- Có giọng mạnh; (звонкий) oang oang.
- голоси́стый ребёнокcậu bé giọng oang oang, thằng bé to họng
Biến cách của голоси́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | голоси́стый | голоси́стое | голоси́стая | голоси́стые |
| Sinh cách | голоси́стого | голоси́стого | голоси́стой | голоси́стых |
| Tặng cách | голоси́стому | голоси́стому | голоси́стой | голоси́стым |
| Đối cách | голоси́стый / голоси́стого | голоси́стое | голоси́стую | голоси́стые / голоси́стых |
| Công cụ cách | голоси́стым | голоси́стым | голоси́стой | голоси́стыми |
| Giới cách | голоси́стом | голоси́стом | голоси́стой | голоси́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
голосистый nghĩa là gì?
голосистый (tính từ) nghĩa là có giọng mạnh.
голосистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голоси́стый (phiên âm Latinh golosístyj, IPA [ɡəɫɐˈsʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.