голосло́вный
Dấu sắc trên голосло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голосло́вный nghĩa là không căn cứ, vô căn cứ.
Nghĩa của голосло́вный
Tính từ
- Không căn cứ, vô căn cứ, không xác đáng, vu vơ.
- голосло́вное обвине́ниеlời buộc tội không xác đáng
- голосло́вное утвержде́ниеlời khẳng định không căn cứ
- что́бы не быть голосло́внымđể không nói vu vơ (vô căn cứ)
Biến cách của голосло́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | голосло́вный | голосло́вное | голосло́вная | голосло́вные |
| Sinh cách | голосло́вного | голосло́вного | голосло́вной | голосло́вных |
| Tặng cách | голосло́вному | голосло́вному | голосло́вной | голосло́вным |
| Đối cách | голосло́вный | голосло́вное | голосло́вную | голосло́вные |
| Công cụ cách | голосло́вным | голосло́вным | голосло́вной | голосло́вными |
| Giới cách | голосло́вном | голосло́вном | голосло́вной | голосло́вных |
| Dạng ngắn | голосло́вен | голосло́вно | голосло́вна | голосло́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
голословный nghĩa là gì?
голословный (tính từ) nghĩa là không căn cứ, vô căn cứ.
голословный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голосло́вный (phiên âm Latinh goloslóvnyj, IPA [ɡəɫɐsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.