TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голосло́вный

goloslóvnyj[ɡəɫɐsˈɫovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên голосло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

голосло́вный nghĩa là không căn cứ, vô căn cứ.

Nghĩa của голосло́вный

Tính từ

  1. Không căn cứ, vô căn cứ, không xác đáng, vu vơ.
    • голосло́вное обвине́ниеlời buộc tội không xác đáng
    • голосло́вное утвержде́ниеlời khẳng định không căn cứ
    • что́бы не быть голосло́внымđể không nói vu vơ (vô căn cứ)

Biến cách của голосло́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголосло́вныйголосло́вноеголосло́внаяголосло́вные
Sinh cáchголосло́вногоголосло́вногоголосло́внойголосло́вных
Tặng cáchголосло́вномуголосло́вномуголосло́внойголосло́вным
Đối cáchголосло́вныйголосло́вноеголосло́внуюголосло́вные
Công cụ cáchголосло́внымголосло́внымголосло́внойголосло́вными
Giới cáchголосло́вномголосло́вномголосло́внойголосло́вных
Dạng ngắnголосло́венголосло́вноголосло́внаголосло́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

голословный nghĩa là gì?

голословный (tính từ) nghĩa là không căn cứ, vô căn cứ.

голословный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голосло́вный (phiên âm Latinh goloslóvnyj, IPA [ɡəɫɐsˈɫovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.