голосова́ние
Dấu sắc trên голосова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голосова́ние nghĩa là bỏ phiếu, biểu quyết.
Nghĩa của голосова́ние
Danh từ
- [Cuộc, sự] bỏ phiếu, biểu quyết, đầu phiếu.
- поимённое голосова́ние[sự] biểu quyết ký danh
- поста́вить предложе́ние на голосова́ниеđưa đề nghị ra biểu quyết
- провести́ голосова́ниеbỏ phiếu, biểu quyết, đầu phiếu
- результа́ты голосова́нияkết quả của cuộc biểu quyết (bỏ phiếu)
- мами́на голосова́нияbộ máy bỏ phiếu
Biến cách của голосова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | голосова́ние | голосова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | голосова́ния | голосова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | голосова́нию | голосова́ниям |
| Đối cách кого? что? | голосова́ние | голосова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | голосова́нием | голосова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | голосова́нии | голосова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của голосова́ние
Câu hỏi thường gặp
голосование nghĩa là gì?
голосование (danh từ) nghĩa là bỏ phiếu, biểu quyết.
голосование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голосова́ние (phiên âm Latinh golosovánije, IPA [ɡəɫəsɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.