TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голосова́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
golosovánije[ɡəɫəsɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên голосова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

голосова́ние nghĩa là bỏ phiếu, biểu quyết.

Nghĩa của голосова́ние

Danh từ

  1. [Cuộc, sự] bỏ phiếu, biểu quyết, đầu phiếu.
    • поимённое голосова́ние[sự] biểu quyết ký danh
    • поста́вить предложе́ние на голосова́ниеđưa đề nghị ra biểu quyết
    • провести́ голосова́ниеbỏ phiếu, biểu quyết, đầu phiếu
    • результа́ты голосова́нияkết quả của cuộc biểu quyết (bỏ phiếu)
    • мами́на голосова́нияbộ máy bỏ phiếu

Biến cách của голосова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?голосова́ниеголосова́ния
Sinh cách кого? чего?голосова́нияголосова́ний
Tặng cách кому? чему?голосова́ниюголосова́ниям
Đối cách кого? что?голосова́ниеголосова́ния
Công cụ cách кем? чем?голосова́ниемголосова́ниями
Giới cách о ком? о чём?голосова́нииголосова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của голосова́ние

Câu hỏi thường gặp

голосование nghĩa là gì?

голосование (danh từ) nghĩa là bỏ phiếu, biểu quyết.

голосование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голосова́ние (phiên âm Latinh golosovánije, IPA [ɡəɫəsɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.