голосова́ть
Dấu sắc trên голосова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голосова́ть nghĩa là bỏ phiếu, biểu quyết, lấy biểu quyết, đưa ra biểu quyết.
Nghĩa của голосова́ть
Động từ
- Bỏ phiếu, biểu quyết, đầu phiếu. за + đối cách
- голосова́ть подня́тием руки́biểu quyết [bằng cách] giơ tay, giơ tay biểu quyết
- голосова́ть за предложе́ниеbỏ phiếu (biểu quyết) tán thành đề nghị
- голосова́ть про́тив предложе́нияbỏ phiếu (biểu quyết) chống đề nghị
- ставить на голосование Lấy biểu quyết, đưa... ra biểu quyết. + đối cách
Cặp thể của голосова́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ голосова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | голосу́ю |
| ты | голосу́ешь |
| он / она́ / оно́ | голосу́ет |
| мы | голосу́ем |
| вы | голосу́ете |
| они́ | голосу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + голосовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | голосова́л |
| Giống cái (она́) | голосова́ла |
| Giống trung (оно́) | голосова́ло |
| Số nhiều (они́) | голосова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | голосу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | голосу́йте |
Câu ví dụ với голосова́ть
- Когда пришло время голосовать, он воздержался. Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3197200
- Том имеет право голосовать. Tom có quyền bầu cử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6800027
- Голосуй за меня! Bầu cho tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3460689
- Голосуйте за меня! Bầu cho tôi đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3460690
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
голосовать nghĩa là gì?
голосовать (động từ) nghĩa là bỏ phiếu, biểu quyết, lấy biểu quyết, đưa ra biểu quyết.
голосовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голосова́ть (phiên âm Latinh golosovátʹ, IPA [ɡəɫəsɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.