TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голосово́й

golosovój[ɡəɫəsɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên голосово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

голосово́й nghĩa là thanh âm.

Nghĩa của голосово́й

Tính từ

  1. Thuộc về giọnh, thanh âm.
    • голосовы́е свя́зки(giải phẫu) dây thanh [âm], thanh đái
    • голосова́я щель(giải phẫu) khe thanh môn

Biến cách của голосово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchголосово́йголосово́еголосова́яголосовы́е
Sinh cáchголосово́гоголосово́гоголосово́йголосовы́х
Tặng cáchголосово́муголосово́муголосово́йголосовы́м
Đối cáchголосово́й / голосово́гоголосово́еголосову́юголосовы́е / голосовы́х
Công cụ cáchголосовы́мголосовы́мголосово́йголосовы́ми
Giới cáchголосово́мголосово́мголосово́йголосовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

голосовой nghĩa là gì?

голосовой (tính từ) nghĩa là thanh âm.

голосовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голосово́й (phiên âm Latinh golosovój, IPA [ɡəɫəsɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.