TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

голотурия

goloturija giọng máy của trình duyệt

голотурия nghĩa là hải sâm.

Nghĩa của голотурия

Danh từ

  1. Hải sâm.

Câu hỏi thường gặp

голотурия nghĩa là gì?

голотурия (danh từ) nghĩa là hải sâm.

голотурия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là голотурия (phiên âm Latinh goloturija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.