голубево́дство
giống trungbất động vật
golubevódstvo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên голубево́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голубево́дство nghĩa là nuôi bồ câu.
Nghĩa của голубево́дство
Danh từ
- [Ngành, nghề, sự] nuôi bồ câu.
Biến cách của голубево́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | голубево́дство | голубево́дства |
| Sinh cách кого? чего? | голубево́дства | голубево́дств |
| Tặng cách кому? чему? | голубево́дству | голубево́дствам |
| Đối cách кого? что? | голубево́дство | голубево́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | голубево́дством | голубево́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | голубево́дстве | голубево́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
голубеводство nghĩa là gì?
голубеводство (danh từ) nghĩa là nuôi bồ câu.
голубеводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голубево́дство (phiên âm Latinh golubevódstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.