голу́бчик
Dấu sắc trên голу́бчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
голу́бчик nghĩa là anh thân mến.
Nghĩa của голу́бчик
Danh từ
- обращение Anh thân mến.
Biến cách của голу́бчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | голу́бчик | голу́бчики |
| Sinh cách кого? чего? | голу́бчика | голу́бчиков |
| Tặng cách кому? чему? | голу́бчику | голу́бчикам |
| Đối cách кого? что? | голу́бчика | голу́бчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | голу́бчиком | голу́бчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | голу́бчике | голу́бчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
голубчик nghĩa là gì?
голубчик (danh từ) nghĩa là anh thân mến.
голубчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là голу́бчик (phiên âm Latinh golúbčik, IPA [ɡɐˈɫupt͡ɕɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.