гомеопа́т
Dấu sắc trên гомеопа́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гомеопа́т nghĩa là Thầy thuốc dùng liệu pháp vi lượng đồng căn.
Nghĩa của гомеопа́т
Danh từ
- Thầy thuốc dùng liệu pháp vi lượng đồng căn.
Biến cách của гомеопа́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гомеопа́т | гомеопа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | гомеопа́та | гомеопа́тов |
| Tặng cách кому? чему? | гомеопа́ту | гомеопа́там |
| Đối cách кого? что? | гомеопа́та | гомеопа́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | гомеопа́том | гомеопа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | гомеопа́те | гомеопа́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гомеопат nghĩa là gì?
гомеопат (danh từ) nghĩa là Thầy thuốc dùng liệu pháp vi lượng đồng căn.
гомеопат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гомеопа́т (phiên âm Latinh gomeopát); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.