TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гомеопати́ческий

gomeopatíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гомеопати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гомеопати́ческий nghĩa là Thuộc về liệu pháp vi lượng đồng căn.

Nghĩa của гомеопати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về liệu pháp vi lượng đồng căn.
    • в гомеопати́ческийих до́захvới liều lượng rất nhỏ

Biến cách của гомеопати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгомеопати́ческийгомеопати́ческоегомеопати́ческаягомеопати́ческие
Sinh cáchгомеопати́ческогогомеопати́ческогогомеопати́ческойгомеопати́ческих
Tặng cáchгомеопати́ческомугомеопати́ческомугомеопати́ческойгомеопати́ческим
Đối cáchгомеопати́ческийгомеопати́ческоегомеопати́ческуюгомеопати́ческие
Công cụ cáchгомеопати́ческимгомеопати́ческимгомеопати́ческойгомеопати́ческими
Giới cáchгомеопати́ческомгомеопати́ческомгомеопати́ческойгомеопати́ческих
Dạng ngắn*гомеопати́ческ*гомеопати́ческо*гомеопати́ческагомеопати́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гомеопатический nghĩa là gì?

гомеопатический (tính từ) nghĩa là Thuộc về liệu pháp vi lượng đồng căn.

гомеопатический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гомеопати́ческий (phiên âm Latinh gomeopatíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.