гомеопати́ческий
Dấu sắc trên гомеопати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гомеопати́ческий nghĩa là Thuộc về liệu pháp vi lượng đồng căn.
Nghĩa của гомеопати́ческий
Tính từ
- Thuộc về liệu pháp vi lượng đồng căn.
- в гомеопати́ческийих до́захvới liều lượng rất nhỏ
Biến cách của гомеопати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гомеопати́ческий | гомеопати́ческое | гомеопати́ческая | гомеопати́ческие |
| Sinh cách | гомеопати́ческого | гомеопати́ческого | гомеопати́ческой | гомеопати́ческих |
| Tặng cách | гомеопати́ческому | гомеопати́ческому | гомеопати́ческой | гомеопати́ческим |
| Đối cách | гомеопати́ческий | гомеопати́ческое | гомеопати́ческую | гомеопати́ческие |
| Công cụ cách | гомеопати́ческим | гомеопати́ческим | гомеопати́ческой | гомеопати́ческими |
| Giới cách | гомеопати́ческом | гомеопати́ческом | гомеопати́ческой | гомеопати́ческих |
| Dạng ngắn | *гомеопати́ческ | *гомеопати́ческо | *гомеопати́ческа | гомеопати́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гомеопатический nghĩa là gì?
гомеопатический (tính từ) nghĩa là Thuộc về liệu pháp vi lượng đồng căn.
гомеопатический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гомеопати́ческий (phiên âm Latinh gomeopatíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.