TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гоминьдановский

gominʹdanovskij giọng máy của trình duyệt

гоминьдановский nghĩa là Thuộc về quốc dân đảng.

Nghĩa của гоминьдановский

Tính từ

  1. Thuộc về quốc dân đảng.

Câu hỏi thường gặp

гоминьдановский nghĩa là gì?

гоминьдановский (tính từ) nghĩa là Thuộc về quốc dân đảng.

гоминьдановский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гоминьдановский (phiên âm Latinh gominʹdanovskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.