гомно́
giống trungbất động vật
gomnó[ɡɐˈmno]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гомно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гомно́ nghĩa là cứt.
Nghĩa của гомно́
Danh từ
- Cứt.
Biến cách của гомно́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гомно́ | го́мна |
| Sinh cách кого? чего? | гомна́ | гомён |
| Tặng cách кому? чему? | гомну́ | го́мнам |
| Đối cách кого? что? | гомно́ | го́мна |
| Công cụ cách кем? чем? | гомно́м | го́мнами |
| Giới cách о ком? о чём? | гомне́ | го́мнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гомно nghĩa là gì?
гомно (danh từ) nghĩa là cứt.
гомно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гомно́ (phiên âm Latinh gomnó, IPA [ɡɐˈmno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.