гомосексуа́л
Dấu sắc trên гомосексуа́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гомосексуа́л nghĩa là Giao hợp với người đồng tính.
Nghĩa của гомосексуа́л
Danh từ
- Giao hợp với người đồng tính.
Biến cách của гомосексуа́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гомосексуа́л | гомосексуа́лы |
| Sinh cách кого? чего? | гомосексуа́ла | гомосексуа́лов |
| Tặng cách кому? чему? | гомосексуа́лу | гомосексуа́лам |
| Đối cách кого? что? | гомосексуа́ла | гомосексуа́лов |
| Công cụ cách кем? чем? | гомосексуа́лом | гомосексуа́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | гомосексуа́ле | гомосексуа́лах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гомосексуа́л
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гомосексуал nghĩa là gì?
гомосексуал (danh từ) nghĩa là Giao hợp với người đồng tính.
гомосексуал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гомосексуа́л (phiên âm Latinh gomosɛksuál, IPA [ɡəməsɨksʊˈaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.